
HED Group- chúng tôi tự hào cung cấp màng RO PRO-XP1 của Nhà Sản Xuất Nitto Denko/ Hydranautics tại Việt Nam.
Dòng Hydranautics® PRO-XP là tập hợp các màng thẩm thấu ngược dạng cuộn xoắn chịu áp suất siêu cao, được tùy chỉnh riêng cho các ứng dụng xử lý công nghiệp khắt khe như cô đặc nước muối (brine dewatering). Các màng này được phát triển dựa trên các sản phẩm màng hiệu suất cao hiện có của Hydranautics, được thiết kế đặc biệt để xử lý nhiều loại nguồn nước cấp công nghiệp bao gồm nước có xu hướng cáu cặn cao, TDS cao hoặc có tính ăn mòn hóa học mạnh.
| Lưu lượng dòng thấm của màng PRO-XP1: | 8,000 gpd (30.3 m3/d) | |
| Khả năng loại bỏ muối của màng PRO-XP1: | 99.8% (99.7% minimum) | |
| Điều kiện test của màng PRO-XP1: | Nồng độ NaCl 32,000 ppm | |
| Áp suất 800 psig (5.5 MPa) | ||
| Nhiệt độ hoạt động 77 °F (25 °C) | ||
| Tỷ lệ thu hồi nước thẩm thấu 10% | ||
| Phạm vi pH 6.5 - 7.0 | ||
Hiệu suất công bố dựa trên dữ liệu thu thập sau tối thiểu 10 phút vận hành. Việc thử nghiệm thực tế có thể được thực hiện trong các điều kiện khác với các giá trị nêu trên; khi đó hiệu suất sẽ được quy đổi về điều kiện tiêu chuẩn. Lưu lượng thấm của từng phần tử màng có thể dao động từ -15% đến +25% so với giá trị công bố. Có thể xảy ra suy giảm thông lượng từ 25–45% khi vận hành gần giới hạn áp suất cao.
| Cấu hình của màng PRO-XP1: | Màng cuộn xoắn |
| Vật liệu màng PRO-XP1: | Polyamide tổng hợp |
| Diện tích màng PRO-XP1: | 365 ft2 (33.9 m2) |
| Feed Spacer PRO-XP1: | 34 mil (0.86 mm) |
Đóng gói: Tất cả phần tử màng được cung cấp kèm gioăng brine, interconnector và O-ring. Màng được đặt trong túi polyethylene kín chứa dung dịch sodium meta-bisulfite <1,0%, sau đó đóng gói trong thùng carton.
.png)
| Áp suất vận hành tối đa: | 1,800 psig (12.4 MPa) đến 30°C (xem Biểu đồ 1 để biết chi tiết) |
| Nồng độ Clo tối đa: | < 0.1 ppm |
| Nhiệt độ vận hành tối đa: | Phụ thuộc áp suất (xem Biểu đồ 1 để biết chi tiết) |
| Phạm vi pH hoạt động liên tục (vệ sinh): | |
| 2-11 (1-13) at T <25˚C | |
| 2-11 (1-12) at T= 25 to <35˚C | |
| 3-10.5 (2-11) at T= 35 to 45˚C | |
| Độ đục tối đa của nước cấp: | 1.0 NTU |
| Chỉ số SDI tối đa của nước cấp (15 phút): | 5.0 |
| Lưu lượng nước cấp tối đa: | 85 gpm (19.3 m3/h) |
| Lưu lượng nước cô đặc tối thiểu: | 12 gpm (2.7 m3/h) |
| Tổn thất áp suất tối đa cho mỗi màng: | 15 psi (0.10 MPa) |
Biểu đồ 1: Nhiệt độ so với áp suất nước cấp tối đa của màng
.png)
Bảng 1: Giới hạn áp suất nước cấp tối đa theo nhiệt độ cho các phần tử PRO-XP
.png)
Địa chỉ:
Email:
Phone: